de cuong on tap tieng anh lop 5 ki 2
mn cho mik xin các đề cương ôn tập môn Tiếng Anh lớp 5 cuối học kì 1(kèm phần nghe và giải càng tốt) Lớp 2. Lớp 1. Môn học. Toán. Vật lý. Hóa học. Sinh học. Ngữ văn. Tiếng anh.
Vietlearn chuyên trang ôn thi trực tuyến dành riêng cho các em học sinh thpt, ôn luyện nhiều -> kết quả tốt hơn. Tags: trắc nghiệm online, tracnghiemonline
Tài liệu ôn tập cuối kì 2 lớp 7 môn Tiếng Anh có đáp án dưới đây nằm trong bộ đề ôn thi học kì 2 lớp 7 mới nhất do Tip.edu.vn sưu tầm và đăng tải. Tài liệu Tiếng Anh gồm toàn bộ lý thuyết Ngữ pháp Tiếng Anh kì 2 quan trọng và nhiều dạng bài tập Tiếng Anh thường gặp trong đề thi chính thức giúp học sinh lớp 7 nâng cao kỹ năng làm bài thi hiệu quả.
Đề cương ôn tập Học kì 2 Tiếng Anh lớp 11 chi tiết nhất - Bộ 100 đề thi Tiếng Anh lớp 11 học kì 1, học kì 2 chọn lọc giúp bạn ôn luyện và đạt điểm cao trong bài thi Tiếng Anh 11. 45.000 sinh viên nước ngoài đến Việt Nam du học năm 2022; 11 cơ sở giáo dục Việt Nam
0 6 phút Đề cương học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 4 năm 2021 - 2022 tổng hợp từ vựng, ngữ pháp quan trọng cho các em ôn tập. Đồng thời, còn mang tới đề ôn tập học kì 2 cho các em luyện giải đề, chuẩn bị cho bài thi học kì 2 thật tốt. Qua đó, còn giúp thầy cô tham khảo để giao đề cương ôn tập cuối học kì 2 môn Tiếng Anh 4 cho học sinh của mình.
Đề cương ôn tập học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 5 năm 2021 - Thư viện Đề Đề cương môn Tiếng Anh lớp 5 học kỳ 2 có đáp án Tài liệu Ôn tập cuối kì 2 môn Tiếng Anh 5 có đáp án nằm trong bộ đề đề cương ôn tập tiếng Anh học kì 2 lớp 5 năm 2021 - 2022 do Tìm Đáp Án biên tập và đăng tải.
Vay Tiền Nhanh Home. Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập Học kì 2 môn Tiếng Anh Lớp 5", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trênNội dung text Đề cương ôn tập Học kì 2 môn Tiếng Anh Lớp 5ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TIẾNG ANH LỚP 5 HKII Unit 11. What’s the matter with you? Vocabulary Matter n vấn đề, Feel v cảm thấy, Headache n đau đầu, Fever n sốt, After sau khi, Toothache n đau răng, Earache n đau tai, Sore throat n đau họng, Stomach ache n đau bụng, Dentist n nha sĩ Fruit n trái cây, Carry v mang, vác, Heavy things đồ vật nặng, Sweet n kẹo 1/ Hỏi có chuyện gì xảy ra với bạn vậy What’s the matter with you? I have a/an + tên căn bệnh Ex What’s the matter with you?chuyện gì xảy ra với bạn vậy? I have a headache. tôi bị đau đầu 2/ Đưa ra lời khuyên nên hay không nên làm gì Should + V nên Shouldn’t + V không nên Take a rest nghỉ ngơi _You should + việc nên làm. Yes, I will. Thanks. Ex You should go to the doctor. Bạn nên đi đén bác sĩ Yes, I will. Thanks. Vâng tôi sẽ làm, cảm ơn _ You shouldn’t + việc không nên làm. OK, I won’t. Thanks. Ex You shouldn’t carry heavy things. Bạn không nên mang vác vật nặng OK, I won’t. Thanks. Vâng tôi sẽ không làm Unit 12. Don’t ride your bike too fast! match n que diêm, climb v leo, ride a bike đạp xe , run down the stairs chạy xuống cầu thang, match n que diêm, climb v leo, ride a bike đạp xe , run down the stairs chạy xuống cầu thang, Fall off the bike ngã xe, Break your/his/her arm ngã gãy tay, Get a burn bị bỏng 1/ Ra lệnh hoặc cấm đoán ai đó không nên làm điều gì có hại Don’t + việc nguy hiểm không được phép làm! OK, I won’t. Ex Don’t play with matches! không được chơi với que diêm OK, I won’t. 2/ Hỏi và trả lời lý do tại sao không được phép làm điều gì Why shouldn’t I + việc nguy hiểm không được phép làm ? Because you may + sự nguy hiểm có thể xảy ra Ex Why shouldn’t I play with the knife?tại sao tôi không được chơi với dao Because you may cut yourself. Bởi vì bạn có thể bị đứt tay Unit 13. What do you do in your free time? programme n chương trình, surf the Internet lướt web, go to the cinema đi xem phim, clean the house lao nhà, do karate tập võ ka ta tê, world n thế giới, park n công viên Hỏi ai đó làm khi khi rảnh a/ What do you do in your free time? I + việc làm khi rảnh. EX What do you do in your free time? bạn làm khi khi bạn rảnh? I clean the house. Tôi lao nhà b/ What does your + người thân+ do in his/her free time? He/She+ việc làm khi rảnh. Ex What does your mother do in her free time? mẹ của bạn làm gì lúc rảnh ? She reads books . bà ấy đọc sách Unit 14. What happened in the story? watermelon n quả dưa hấu, happen v xảy ra, seed n hạt giống, grow – grew trồng, exchange v trao đổi, lucky a may mắn, hear – heard nghe, first trước tiên, then sau đó, next kế tiếp, in the end cuối cùng, intelligent thông minh, hard – working làm việc chăm chỉ, greedy tham lam, kind tử tế 1/ hỏi diễn biến một câu chuyện What happened in the story? First,___. Then___. Next,___. In the end,___. 2/ hỏi suy nghĩ gì về câu chuyện What do you think of + tên câu chuyện? I think + suy nghĩ của bản thân về câu chuyện đó Ex What do you think of An Tiem? bạn nghĩ gì về An Tiêm I think he’s hard – working. Tôi nghĩ anh ta là người làm việc chăm chỉ 1Unit 15. What would you like to be in the future? Pilot phi công, Future tương lai, Architect kiến trúc sư, Writer nhà văn, look after chăm sóc, patient bệnh nhân, design thiết kế, astronaut nhà du hành vũ trụ, fly in space bay trong không gian, spaceship tàu không gian, important quan trọng, planet hành tinh, study hard học chăm chỉ, dream mơ 1/ hỏi muốn làm nghề gì trong trương lai What would you like to be in the future? I’d like to be a/ an + nghề nghiệp. Bạn muốn làm nghề gì trong tương lai? _ What would you like to be in the future? tôi muốn trở thành phi hành gia I’d like to be an astronaut. 2/ hỏi lý do tại sao lại chọn một nghề trong tương lai Why would you like to be a/an + nghề nghiệp? Because I’d like to + tính đặc trưng của nghề nghiêp hoặc lý do cụ thể của bản thân Ex Why would you like to be a writer? Tại sao bạn muốn trở thành nhà văn? Because I’d like to write stories for children. bởi vì tôi muốn viết truyện cho trẻ em. Unit 16. Where’s the post office? post office bưu điện, pharmacy hiệu thuốc, museum viện bảo tàng, next to kế bên, opposite đối diện, between and giữa cái này và cái kia, on the corner of ở gốc của , at the end of tại cuối của , go straight ahead đi thẳng về phía trước Turn left rẻ trái, Turn right rẻ phải, walk đi bộ, minute phút 1/ Hỏi đường Excuse me, where’s the + địa điểm muốn đến? It’s + vị trí của địa điểm được hỏi. Ex Excuse me, where’s the bus stop? trạm xe buýt ở đâu? It’s opposite the hospital. Nó đối diện với bệnh viện 2/ Hỏi đi bằng phương tiện gì. How can I get to địa điểm được hỏi? You can + cách thức đi lại. Ex How can I get to the market? tôi có thể đi đến chợ bằng phương tiện gì You can take a taxi. bạn có thể đón xe taxi Unit 17. What would you like to eat? a bowl of một tô cua , a carton of một hộp giấy , a glass of một ly , a packet of một gói , a bar of một thỏi fresh tươi, trong lành, thirsty khát, sausage xúc xích, bottle chai, a healthy diet chế độ ăn khoẻ mạnh, fruit juice nước trái cây, vegetables rau cải, need cần, meal bữa ăn How many + danh từ số nhiều đếm được bao nhiêu How much + danh từ số ít không đếm được bao nhiêu 1/ Hỏi muốn dùng đồ ăn thức uống gì What would you like to eat/ drink? I’d like + tên đồ ăn/ thức uống, please. Ex What would you like to drink?Bạn muốn uống gì I’d like a glass of orange juice. Tôi muốn uống một ly nước cam 2/ Hỏi lượng thức uống dùng bao nhiêu mỗi ngày How many/ much + tên đồ ăn/ thức uống + do you eat/ drink every day? I eat/ drink + số lượng. Ex How much rice do you eat everyday? bạn ăn bao nhiêu cơm mỗi ngày? I eat two bowls . tôi ăn hai tô. Unit18 WHAT WILL THE WEATHER BE LIKE TOMORROW? -weather forecastdự báo thời tiết, foggycó sương mù, stormybão tố, springmùa xuân, summermùa hè, wintermùa đông, autumnmùa thu, rainmưa, windgió 1/ Hỏi thời tiết ngày mai như thế nào What will the weather be like tomorrow? It will be and Ex What will the weather be like tomorrow? Thời tiết ngày mai như thế nào? It will be hot and sunny. Trời sẽ nóng và có nắng. 2/ Hỏi thời tiết vào các mùa ở đất nước của bạn như thế nào What’s like in your country? It’s usually There is/are Ex What’s spring like in your country? Thời tiết mùa xuân ở nước của bạn như thế nào. It usually cold and windy. Trời thường lạnh và có gió. Unit 19 WHICH PLACE WOULD YOU LIKE TO VISIT? 1/ Hỏi lựa chọn nơi sẽ viếng thăm. Which place would you like to visit, địa điểm 1 or địa điểm 2? I’d like to visit + địa điểm lựa chọn Ex Which place would you like to visit, a museum or a pagoda?bạn muốn viếng thăm viện bảo tàng hay là ngôi chùa? 2I’d like to visit a pagoda. tôi muốn viếng thăm chùa. 2/ Hỏi suy nghĩ gì về nơi sẽ viếng thăm What do you think of + địa điểm? It’s more + tính từ miêu tả + than I expected. Ex What do you think of Tran Quoc Pagoda? Bạn nghĩ gì về chùa Trấn Quốc It’s more beautifull than I expected. Nó xinh đẹp hơn những gì tôi mong đợi. Unit 20 WHICH ONE IS MORE EXCITING, LIFE IN THE CITY OR LIFE IN THE COUNTRYSIDE? A B big Bigger small Smaller large Larger busy Busier Noisy Noisier Hỏi so sánh hai địa điểm a/ tính từ ngắn Which one is + tính từ ngắn + ER, địa điểm 1 or địa điểm 2? I think địa điểm vượt trội hơn + is Ex Which one is bigger,New York City or Sydney ?nơi nào lớn hơn thành phố New York hay Sydney. I think New York City is. tôi nghĩ là New York b/ tính từ dài Which one is more + tính từ dài, địa điểm 1 or địa điểm 2? I think địa điểm vượt trội hơn + is Ex Which one is more beautiful, Ha Long City or Nha Trang ? Nơi nào đẹp hơn thành phố Hạ Long hay Nha Trang. I think Ha Long City is . tôi nghĩ là thành phố Hạ Long 3
Đề thi tiếng Anh lớp 5 học kỳ 2 có đáp ánTài liệu Ôn tập cuối kì 2 môn Tiếng Anh 5 có đáp án nằm trong bộ đề cương ôn tập tiếng Anh học kì 2 lớp 5 năm 2022 - 2023 do biên tập và đăng tải. Đề thi Tiếng Anh lớp 5 học kì 2 có đáp án gồm nhiều dạng bài tập Tiếng Anh lớp 5 chương trình mới khác nhau với nội dung được biên tập bám sát chương trình học của bộ GD - ĐT giúp các em học sinh lớp 5 ôn thi cuối năm lớp 5 hiệu cương môn Tiếng Anh lớp 5 học kỳ 2 có đáp ánI. Bài tập tiếng Anh lớp 5 học kì 2 năm 2023 - 2023II. Đáp án bài tập tiếng Anh học kì 2 lớp 5I. Bài tập tiếng Anh lớp 5 học kì 2 năm 2023 - 2023I. PhonicsOdd one out1. A. storyB. worryC. flyD. study2. A. rideB. likeC. niceD. fish3. A. feverB. veryC. bedD. well4. A. schoolB. chocolateC. childD. children5. A. manyB. animalC. engineerD. friendOdd one out6. A. singerB. workerC. farmerD. engineer7. A. cartoonB. programmeC. musicD. classroom8. A. gardenB. questionC. deliciousD. water9. A. intelligentB. greedyC. princessD. favourite10. A. characterB. appleC. becauseD. stupidII. VocabularyOdd one out11. A. engineerB. teacherC. farmD. doctor12. A. stomachacheB. headacheC. feverD. school13. A. bikeB. motorbikeC. planeD. comic14. A. writeB. readC. songD. sleep15. A. appleB. foxC. elephantD. lionChoose the correct answer16. What would you like to be in the future? – I’d like to be _____ aB. anC. ØD. the17. I think Tam is greedyB. kindC. uglyD. stupid18. My favourite book is comicsB. songsC. TVD. children19. The main character in Snow White is the princessB. Snow WhiteC. DoraemonD. Tom20. Trung would like to be a _______ in the pilotB. engineerC. artistD. architect21. What are you doing? – I am _______ my favourite readB. readingC. listenD. listening22. Nam has a high temperature. He has a/an earacheB. stomachacheC. feverD. toothache23. Why do you would like to be a teacher? - _______ I’d like to teach WhenB. BecauseC. WhatD. Where24. Why would you like to be a nurse? - Because I would like to look after the Because I would like to teach the Because I would like to write stories for Because I would like to fly a Linda has a pain in her throat. She has a/an toothacheB. sore throatC. earacheD. backache26. Don’t ride your _____ so fast!A. carB. matchesC. bikeD. stairs27. You shouldn’t play with the knife because it’s smallB. sharpC. tallD. deep28. What is she doing? – She _______ with are playingB. was playingC. is playingD. am playing29. What’s the ______ with you, Tony? – I’ve got a problemB. matterC. happinessD. luck30. What do you do in your free time? – I surf the InternetB. comicsC. homeworkD. flowers31. John is riding his bike _______ the onB. atC. aboveD. in32. I love karate. I _______ karate every workB. makeC. doD. clean33. Hoa often _______ to the music club every goesB. doesC. listensD. climbs34. They like _______ and singing dancingB. climbingC. goingD. doing35. A Thanks for your lovely You’re welcomeB. Go ahead!C. I’m sorry!D. Don’t worry about it!36. Quan has a pain in his stomach. He has a/an toothacheB. stomach acheC. sore throatD. headacheIII. READINGTask 1. Look and write the correct bus stop/ pilot/ rice/ The story of Tam and Cam/37. It’s a fairy tale about two sisters. ______________38. He has a pain in her tooth. ________________39. A person who flies or is qualified to fly an aircraft or spacecraft. ____________40. A Southeast Asian grass widely grown in warm wet areas especially for its seeds which are used for food. _________________41. A place where a bus regularly stops, usually marked by a sign. _________________Task 3 Read and answer the I’m Mai. My hobby is reading folk tales. Folk tales are usually short and interesting. They often give me one surprise after another. The character are sometimes honest, sometimes greedy, sometimes wise, and sometimes stupid. I like The Fox and the Crow very much. The Fox was clever and the Crow was not. The Crow lost its delicious meat and the Fox got it. I love folk tales very much because each of them gives me a lesson in What kinds of stories does Mai like reading?____________________ What does she think of folk tales?____________________ What does she think of the characters in folk tales?____________________ What does she think of the characters in The Fox and the Crow?____________________ 4. Reorder the words to make sentences 53. knife./ sharp/ play/ that/ with/ Don’t_________________________________________________________54. do/ brother/ What/ free/ in/ his/ does/ your/ time?_________________________________________________________55. fell/ on/ the/ asleep/ The/ hare/ at/ corner./ next/ Turn/ right/ the_________________________________________________________57. Phu Quoc/ I/ to/ Island./ went_________________________________________________________58. fly/ because/ be/ would like/ Minh/ pilot/ to/ planes./ like/ he’d/ a/ to________________________________________________________59. should/ Mr. Tuan/ a/ take /rest/.________________________________________________________60. Had/ Quan/ to/ the/ headache/ doctor/ because/ went/ he/ a/.________________________________________________________61. Tam/ gentle./ beautiful/ and/ was________________________________________________________62. My/ often/ grandma/ in/ works/ the garden/ her/ in/ free/ you / what / doing / are / stove / with / the / ?________________________________________________________64. shouldn’t / cream / you / ice / eat________________________________________________________65. like / would / future / the / you / to / what / be / in ?________________________________________________________Task 5. Matching66. What happened in the story?a. Because you may get a Why would you like to be a writer?b. She often goes Don’t touch the stove!c. She shouldn’t eat a lot of Who is the main character in this story?d. First, the prince visited the castle and he met a beautiful What would he like to be in the future?e. He’d like to be a Miss Hien has a It is What does she often do in his free time?g. Because I’d like to write stories for 6. Read and circle the correct I sometimes go___________when it is ski B. skiing C. to ski D. to are you going this summer holiday? - I’m going to Da Nang How B. What C. Where D. Who75. Hoa___________ an email to her pen friend in France at the is writeing B. is writing C. writes D. wrote76. It takes about two hours_________________ from Hanoi to Da Lat to fly B. flying C. fly D. to flying77. There are four______________ in my country spring, summer, autumn and season B. seasons C. people D. studentsTask 7. Complete the dialoguebottles; glass; rice; like; How much; How manyNga How much 78……………………..do you eat every day?Huong I eat three 79……………………… water do you drink every day?Huong I drink two 80……………………..Nga 81 ……………………….sausages do you eat every day?Huong Two Do you 82 ……………… milk?Huong Yes, I How much milk do you drink every day?Huong Two I aslo like milk. I drink a big 83 ………………. every Đáp án bài tập tiếng Anh học kì 2 lớp 5I. PhonicsOdd one out1 - C; 2 - D; 3 - A; 4 - A; 5 - B;Odd one out6 - D; 7 - D; 8 - C; 9 - C; 10 - D;II. VocabularyOdd one out11 - C; 12 - D; 13 - D; 14 - C; 15 - A;Choose the correct answer16 - A; 17 - B; 18 - A; 19 - B; 20 - A;21 - B; 22 - C; 23 - B; 24 - A; 25 - B;26 - C; 27 - B; 28 - C; 29 - B; 30 - A;31 - D; 32 - C; 33 - C; 34 - A; 35 - A; 36 - B;III. READINGTask 1. Look and write the correct - The story of Tam and - toothache39 - pilot40 - Rice41 - bus stopTask 3 Read and answer the - She likes folk - They usually short and - The character are sometimes honest, sometimes greedy, sometimes wise, and sometimes - The Fox was clever and the Crow was 4. Reorder the words to make sentences53 - Don't play with that sharp - What does your brother do in his free time?55 - The hare feel asleep on the - Turn right at the next - I went to Phu Quoc - Minh would like to be a pilot because he'd like to fly - Mr. Tuan should take a - Quan went to the doctor because he had a - Tam was beautiful and - My grandma often works in the garden in her free - What are you doing with the stove?64 - You shouldn't eat ice - What would you like to be in the future?Task 5. Matching66 - d; 67 - g; 68 - a; 69 - f; 70 - e; 71 - c; 72 - b;Task 6. Read and circle the correct - B; 74 - C; 75 - B; 76 - A; 77 - B;Task 7. Complete the dialoguebottles; glass; rice; like; How much; How manyNga How much 78………rice……..do you eat every day?Huong I eat three 79……………How much………… water do you drink every day?Huong I drink two 80………bottles………..Nga 81 …………How many…………….sausages do you eat every day?Huong Two Do you 82 ……like………… milk?Huong Yes, I How much milk do you drink every day?Huong Two I aslo like milk. I drink a big 83 …………glass……. every đây là nội dung Đề cương tiếng Anh lớp 5 học kỳ 2 năm 2022 - 2023 có đáp án. Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu ôn tập Tiếng Anh 5 cả năm khác nhau được cập nhật liên tục trên
Đề thi tiếng Anh lớp 2 học kỳ 2 có đáp ánĐề cương tiếng Anh lớp 2 học kì 2 có đáp ánBài tập ôn tập cuối học kì 2 Tiếng Anh lớp 2 có đáp án nằm trong bộ đề đề thi học kì 2 lớp 2 môn tiếng Anh năm 2020 - 2021 do biên tập và đăng tải. Đề kiểm tra tiếng Anh học kì 2 lớp 2 có đáp án gồm nhiều dạng bài tập Tiếng Anh lớp 2 khác nhau được biên tập bám sát chương trình học Tiny Talk 2 giúp các em học sinh lớp 2 ôn thi cuối năm lớp 2 năm 2020 - 2021 môn tiếng Anh hiệu quả.* Xem thêm Đề thi cuối kì 2 lớp 2 môn tiếng Anh có đáp án khácĐề thi tiếng Anh lớp 2 học kì 2 i-Learn Smart Start năm 2021Đề thi học kì 2 lớp 2 môn tiếng Anh theo chương trình Family and Friends 2 I. Look and write nhìn và viếtII. Uncramble the words. sắp xếp thành từ1. ycdan. _______2. ltwoe _______3. myomm _______4. omhe _______5. remfra _______6. sodeoln _______7. hsif _______8. maohosp _______9. igthn _______10. posa _______III. Fill in the blanks with the correct words Điền vào chỗ trống với từ thích hợpready - want - home - brother - don’t1. I______ like He’s Dinner’s I ______ ice I’m Complete the correct words viết thành từ đúng1. s_am_ s_ _e_ .7. sta_ _ mo_ _ Complete the sentence. on; in; is; Where; the; ball;1. Where is the _______?2. It ___ under the _____ is the butterfly?4. It is _____ the Where is ____ kite?6. It is ____ the Reorder the words. 1. those/ What/ are/ ?/______________________2. ants/ They/ are/ ./______________________3. so/ I/ hungry/ am/ ./______________________4. hamburger/ I/ a/ have/ ./______________________5. doing/ What/ you/ are/ ?______________________6/ bubbles/ I/ blowing/ am/ ./______________________VII. Read and match. AB1. Let's takea. I like flyingb. hide and Linda is blowingc. a They are playingd. careful!5. Bee. a ÁNI. Look and write nhìn và viết1 - moon; 2 - noodles; 3 - slide;4 - shampoo; 5 - towel; 6 - ;7 - bread; 8 - nurse; 9 - farmer;10 - chips; 11 - swing; 12 - chicken;13 - flag; 14 - chase/ play tag; 15 - bear;16 - doctor; 17 - sweets/ candy; 18 - StarsII. Uncramble the words. sắp xếp thành từ1 - candy; 2 - towel; 3 - mommy; 4 - home; 5 - farmer;6 - noodles; 7 - fish; 8 - shampoo; 9 - thing; 10 - soap;III. Fill in the blanks with the correct words Điền vào chỗ trống với từ thích hợp1. I____don't__ like He’s Dinner’s I ___want___ ice I’m Complete the correct words viết thành từ đúng1. soap3. sweet .7. Shop/ Stop9. Nine/ Nice11. like/ bike14. Complete the in; is; Where; the; ball;1. Where is the ___ball____?2. It __is_ under the __Where___ is the butterfly?4. It is __on___ the Where is _the___ kite?6. It is __in__ the Reorder the - What are those?2 - They are - I am so - I have a - What are you doing?6 - I am blowing Read and - c; 2 - e; 3 - a; 4 - b; 5 - d;Mời bạn đọc tải trọn bộ nội dung đề thi tại đây Đề cương tiếng Anh lớp 2 học kỳ 2 năm học 2020 - 2021 có đáp án. Ngoài ra, đã đăng tải rất nhiều tài liệu ôn tập Tiếng Anh lớp 2 cả năm khác như Giải bài tập Tiếng Anh 2 cả năm, Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 online, Đề thi học kì 2 lớp 2, Đề thi học kì 1 lớp 2, ... Mời thầy cô, quý phụ huynh và các em học sinh tham khảo, download phục vụ việc học tập và giảng cạnh nhóm Tài liệu học tập lớp 2, mời quý thầy cô, bậc phụ huynh tham gia nhóm học tậpTài liệu tiếng Anh Tiểu học - nơi cung cấp rất nhiều tài liệu ôn tập tiếng Anh miễn phí dành cho học sinh tiểu học 7 - 11 tuổi.
Đề cương học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 5 năm 2021 – 2022 giúp các em học sinh tổng hợp toàn bộ cấu trúc ngữ pháp, các dạng bài tập, Cùng các đề ôn tập học kì 2 dành cho các em học sinh lớp 5 củng cố kiến thức chuẩn bị cho kì thi cuối học kì 2. Qua đó cũng giúp quý thầy cô tham khảo thêm đề cương ôn tập cuối học kì 2 môn Tiếng Anh 5 cho học sinh của mình. Nội dung chi tiết, mời quý thầy cô và các em tải về Đề cương ôn tập cuối năm học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 5 để chuẩn bị kĩ càng cho kì thi cuối năm sắp tới Ôn tập lý thuyết tiếng Anh lớp 5 học kỳ 2 Bài tập ôn thi học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 5 Đề ôn tập học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 5 Ôn tập lý thuyết tiếng Anh lớp 5 học kỳ 2 I. Từ vựng – thích thích – ít nước 1 ít nước – công việc công việc – một ly một ly/… – hoa bông hoa – house n nhà – có/có có – Sunday n chủ nhật – by train bằng tàu hỏa/…. – dạy dạy – giáo viên giáo viên – cảm thấy cảm thấy – đói đói/…- ăn ăn – nóng nóng/… – thời tiết thời tiết – bếp cắm trại bếp cắm trại – nghe nhạc nghe nhạc – đi xem phim đi xem phim – đi câu đi câu – bring camera v mang theo máy ảnh – classmate n bạn cùng lớp – take some photos v chụp ảnh – bơi / đi bơi đi bơi – be going to sẽ – have a picnic đi dã ngoại – lều n cái lều – cắm trại/đi cắm trại đi cắm trại – làm làm – visit v thăm viếng, viếng thăm – bạn và bạn – stay v ở lại – hotel n khách sạn – bãi biển bãi biển – gia đình và gia đình – weekend n cuối tuần – kỳ nghỉ kỳ nghỉ – chú và dì chú/chú và cô/dì – đọc đọc sách – mùa mùa; mùa hè mùa hè/… – nói nói – ngôn ngữ ngôn ngữ II. Trạng từ chỉ tần suất Trạng từ chỉ tần suất luôn luôn luôn luôn thường thường thường xuyên thường xuyên đôi khi đôi khi không bao giờ không bao giờ TÔI luôn luôn ăn tối tại nhà. Nam giới thường xuyên chơi bóng đá vào buổi chiều. Lan thường chơi cầu lông với Mai. Anh ta Thỉnh thoảng đi bơi khi trời nóng. TÔI không bao giờ đi đến sở thú. Cô ấy là không bao giờ trễ học. – Thường đứng trước động từ có quy tắc hoặc sau động từ tobe. III. Các thì Các thì 1. Thì hiện tại đơn Hiện tại đơn – Diễn tả sự việc, hành động, sự việc ở hiện tại + Được S + am/is/are… S + am not/is not/are not… Are/Is .+ S….? Đúng, S + be/ Không, S + be not + Động từ thường S + RÚT / Vs/ Ves … S + không/không + VẼ làm/làm + S + VU ? Không, S + không/không Có, S + làm/làm – TÔI là một học sinh – Cô ấy là một giáo viên – Anh ta không phải một giáo viên. A Bạn có phải là sinh viên không? B Vâng, tôi đây. A Cô ấy có phải là giáo viên không? B Vâng, đúng vậy./ Không, cô ấy không – TÔI chơi bóng đá sau giờ học. – Anh ta vở kịch bóng đá sau giờ học. – TÔI đừng chơi bóng đá sau giờ học. – Anh ta không chơi bóng đá sau giờ học. 2. Thì hiện tại tiếp diễn hiện tại tiếp diễn – Diễn tả một hành động đang xảy ra khi đang nói S + am/is/are + V-ing.. S + am not/is not/are not + V-ing.. Are/Is .+ S + V-ing…? Đúng, S + be/ Không, S + be not Cách hỏi và trả lời ai đó đang làm gì + đang + bạn/chúng tôi/họ + đang làm gì? → Tôi là …../ Chúng tôi là …../ Họ là…… What + is + she/he/Lan+ doing? → Cô ấy là…/ Anh ấy là…/ Cô ấy là… Trong câu thường có trạng ngữ ngay bây giờ ngay lập tức ngay bây giơ ngay bây giờ ngay bây giờ – TÔI tôi đang xem truyền hình bây giờ – Cô ấy đang đọc ngay bây giờ. – Họ đang chơi bóng đá bây giờ a/ Bạn đang làm gì vậy? – TÔI đang cưỡi xe đạp của tôi. b/ Anh ấy đang làm gì? – Anh ta đang chơi Trò chơi c/ Họ đang làm gì? – Họ đang xem tivi. 3. thì tương lai gần thì tương lai gần – Diễn tả một kế hoạch sắp tới hoặc dự định trong tương lai gần nhất. – Be going to sắp, sẽ, dự định. S + am/is/are + đi đến + VẼ – Lân chuẩn bị thăm nom Huế trong kỳ nghỉ hè này – TÔI tôi sẽ đến đi câu cá cuối tuần IV. Giới từ chỉ thời gian và vị trí prepositions of time and place, position – trên, trong, tại, bên cạnh, gần, phía sau, phía trước, bên phải, bên trái, từ…đến, đối diện, giữa…và. V. Đề nghị Đề nghị, đề nghị Một. Hãy + VẼ 0 Ví dụ Hãy đi bơi b. Tại sao chúng ta không + VẼ ? Ví dụ Tại sao chúng ta không đi đến đó bằng xe buýt. c. What/How about + V-ing ? Ví dụ Còn về đang đi đến Huế? đ. Bạn có muốn + N/ với VU ? Ví dụ Bạn có muốn một ít sữa ?/ Bạn có muốn uống sữa? Bài tập ôn thi học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 5 I. ĐỌC Đầu tiên. Chú tôi là một kỹ sư. Anh ấy tên là Hùng. Anh ấy sẽ đi nghỉ vào mùa hè này. Đầu tiên, anh ấy sẽ đến thăm Vịnh Hạ Long. Anh ấy sẽ ở trong một khách sạn nhỏ gần vịnh trong hai ngày. Sau đó, anh ấy sẽ đến thăm Đà Lạt trong ba ngày. Cuối cùng, anh ấy sẽ đến thăm một số người bạn ở Thành phố Hồ Chí Minh. Anh sẽ ở lại đó một ngày. Anh ấy sẽ đi bộ dọc sông Sài Gòn. Anh ấy sẽ bay về nhà. A. Chọn Đúng T hoặc Sai F Đầu tiên. …. Ông Hùng sẽ đến thăm ba thành phố vào mùa hè này. 2….. Anh ấy sẽ đến thăm Vịnh Hạ Long trước, sau đó là Thành phố Hồ Chí Minh và cuối cùng là Đà Lạt. 3….. Anh ấy sẽ ở lại Đà Lạt trong ba ngày. 4….. Anh ấy sẽ về nhà bằng tàu hỏa. lời câu hỏi 5. Ông Hùng sẽ ở đâu tại Vịnh Hạ Long? →…………………… ………………………………………………………………………………………………. 6. Anh ấy sẽ đi thăm một số người bạn ở thành phố Hồ Chí Minh phải không? →………………………………………………………. 2. Ở Việt Nam có bốn mùa xuân, hạ, thu, đông. Vào mùa hè, trời nóng và chúng tôi thường chơi bóng đá, sau đó đi bơi. Vào mùa đông, trời lạnh, chúng tôi luôn chơi bóng rổ và không bao giờ đi câu cá. Vào mùa thu, trời mát mẻ, chúng tôi chèo thuyền. Vào mùa xuân, trời ấm áp, chúng tôi thường chơi bóng chuyền. Mùa yêu thích của chúng tôi là mùa thu vì thời tiết rất đẹp. A. Đọc các câu và xác định xem thông tin bên dưới là đúng T hay sai F. Đầu tiên…. Trời nóng vào mùa hè. 2…. Họ luôn chơi bóng rổ vào mùa xuân. 3…. Trời mát mẻ vào mùa thu và họ chèo thuyền. B. Trả lời câu hỏi sau 4. Thời tiết vào mùa xuân như thế nào? →………………………………………… 5. Tại sao họ thích mùa thu? →………………………………………… 3. Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành đoạn văn. yêu thích không phát hoặc nhưng mỗi Cô Hương là giáo viên của chúng tôi. Cô ấy dạy lịch sử. Cô ấy cao và gầy …………..1 …………. cô ấy không yếu đuối. Cô ấy ………….2…………… rất nhiều môn thể thao. Môn thể thao……………..3…………của cô ấy là thể dục nhịp điệu. Cô ấy…………4…………. thể dục nhịp điệu ba lần một tuần. Cô ấy cũng thích chạy bộ. Cô ấy chạy bộ trong công viên gần nhà…………5…………. buổi sáng. Trong thời gian rảnh cô ấy nghe nhạc……6…………..xem TV. II. TRẢ LỜI CÂU HỎI VỀ BẢN THÂN CỦA BẠN 1. Bạn thích thời tiết nào? →……………………………………………………….. 2. Bạn có thích uống lạnh không? →……………………………………………………….. 3. Bạn có thích thịt không? →……………………………………………………….. 4. Bạn thích môn thể thao nào? →……………………………………………………….. 5. Món ăn yêu thích của bạn là gì? →……………………………………………………….. 6. Bạn đến từ đâu? →……………………………………………………….. 7. Quốc tịch của bạn là gì? →……………………………………………………….. 8. Bạn nói ngôn ngữ nào? →……………………………………………………….. 9. Bạn đi học bao lâu một lần? →……………………………………………………….. 10. Bạn sẽ làm gì trong kỳ nghỉ hè này? →……………………………………………………….. 11. Bạn làm gì vào thời gian rảnh rỗi? →……………………………………………………….. 12. Bạn có thích thời tiết nóng không? →……………………………………………………….. III. Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh 1. luôn luôn/ Lan và Na/ đến/ đi/ xem phim/ Chủ nhật/ vào →……………………………………………………….. 2. là/ ở/ Thành phố Mexico/ thế giới/ lớn nhất/ thành phố →……………………………………………………….. 3. cái/ là/ cái gì/ thích/ thời tiết/ trong/ mùa hè? →……………………………………………………….. 4. không bao giờ/ vào/ anh ấy/ đi/ mùa đông/ câu cá/ →……………………………………………………….. 5. dài/ cô ấy/ có/ tóc/ đen →……………………………………………………….. 6. sắp/ làm/ tôi/ tối nay/ bài tập về nhà/ sáng →……………………………………………………….. 7. thỉnh thoảng/họ/đi/Chủ nhật/đi/câu cá →……………………………………………………….. 8. nghe/ không/ không/ chúng tôi/ âm nhạc/ tại sao? →……………………………………………………….. 9. Mary/ a/ chanh/ ly/ của/ muốn/ nước trái cây →……………………………………………………….. 10. làm/ nó/ lạnh lùng/ là/ cái gì/ bạn/ thường/ khi nào/ làm gì? →……………………………………………………….. 11. ngôi nhà/ nhỏ hơn/ là/ ngôi nhà/ hơn/ của tôi/ của Lan →……………………………………………………….. 12. ngầu/ chạy bộ/ nó/ chị/ khi/ đi/ của tôi/ là →……………………………………………………….. 13. là/ nó/ mùa đông/ cái/ lạnh/ trong/ thường xuyên →……………………………………………………….. 14. hai lần/ bơi/ Mary/ tuần/ a/ đi →……………………………………………………….. IV. VIẾT CÁC TRÌNH TỰ NÀY DỰA VÀO GỢI Ý 1. Tại sao chúng ta không mang theo máy ảnh? → Thế còn ?……………………. 2. Đường Lê Lợi ngắn hơn đường Trần Phú. → Đường Trần Phú………………………………………………………. 3. Thành phố Hồ Chí Minh lớn hơn thủ đô Hà Nội. → Thủ đô Hà Nội………………………………………………………. 4. Hãy chơi bóng rổ sau giờ học. → Thế còn………………………………………………………. 5. Chúng ta hãy đi đến Vịnh Hạ Long vào kỳ nghỉ hè tới. → Thế còn ?………………………………………………………. 6. Tokyo lớn hơn London → Luân Đôn……………………. V. VIẾT PHẦN DỰA TRÊN CÂU HỎI 1. Viết đoạn văn tả mẹ dựa vào nội dung trả lời các câu hỏi. – Cô ấy bao nhiêu tuổi? – Cô ấy cao hay lùn, gầy hay béo? – Tóc cô ấy dài hay ngắn? – Mặt cô ấy tròn hay trái xoan? – Môi cô ấy đầy đặn hay mỏng? ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… 2. Môn thể thao yêu thích của bạn là gì? Thời tiết như thế nào vào mùa hè? Bạn làm gì khi trời nóng? Bạn sẽ làm gì trong kỳ nghỉ hè này? Bạn sẽ ở đâu? ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… Đề ôn tập học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 5 I. Ngữ âm Tìm từ ko cùng loại 1. A. câu chuyện B. lo lắng C. bay D. học y 2. A. r i de Anh Yêu Em C. n i ce D. f i sh 3. A. sốt B. v e ry C D. chúng tôi sẽ 4. cho ool B. sô cô la C. con D. trẻ em 5. A. m a ny B. động vật kỹ sư C. D. bạn và thứ Tìm từ ko cùng loại 6. A. ca sĩ B. công nhân er C. nông dân kỹ sư D. 7. A. phim hoạt hình trình C. âm nhạc D. lớp học 8. A. khu vườn B. câu hỏi C. ngon mất nước 9. A. thông minh B. tham lam C. công chúa D. yêu thích 10. A. ký tự B. quả táo C. bởi vì D. ngu ngốc II. Từ vựng Tìm từ ko cùng loại 11. A. kỹ sư B. giáo viên trang trại C. D. bác sĩ 12. A. đau bụng B. nhức đầu C. sốt D. trường học 13. A. xe đạp B. xe máy C. máy bay D. truyện tranh 14. A. viết Bánh mỳ C. bài hát D. ngủ 15. A. táo B. cáo C. con voi D. sư tử …. Tải file tài liệu để xem nội dung chi tiết hơn. Đăng bởi THPT Lê Hồng Phong Thể loại Giáo dục
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HK1 MÔN TIẾNG ANH 5 NĂM 2021-2022 1. Lý thuyết Từ vựng Từ vựng Unit 1 ancient cổ xưa use sử dụng dish món ăn love yêu >< hate ghét start bắt đầu finish kết thúc want muốn live sống Từ vựng Unit 2 suitcase va li sunscreen kem chống nắng towel khăn tắm soap xà bông shampoo dầu gội đầu toothbrush bàn chải đánh răng toothpaste kem đánh răng Từ vựng Unit 3 server người phục vụ uniform đồng phục menu thực đơn customer khách hàng bottle of water chai nước cup of tea trà glass of milk cốc sữa bowl of soup bát súp Từ vựng Unit 4 concert buổi hòa nhạc drums trống instruments dụng cụ violin đàn vi- ô-lông audience khán giả recorder ống tiêu cheer vui lên stage sân khấu Từ vựng Unit 5 dinosaur khủng long museum bảo tàng model mẫu, mô hình scary đáng sợ scream hét roar gầm, rống alive sống dead chết Từ vựng Unit 6 team đội jacket áo khoác sneakers giày chơi quần vợt trophy cúp kick đá score a goal ghi bàn backpack balo đeo sau win won chiến thắng Ngữ pháp Ngữ pháp Unit 1 Thì quá khứ đơn - Khẳng định S + V-ed/V2 - Phủ định S + didn't/did not + V nguyên mẫu. - Nghi vấn Did + S + V nguyên mẫu? ⇒ Yes, S did. ⇒ No, S didn't. Ví dụ - I listened to music last night. Tối qua tôi đã nghe nhạc. - I didn't listen to music last night. Tối qua tôi không nghe nhạc. - Did you listen to music last night? Bạn có nghe nhạc tối qua không? Ngữ pháp Unit 2 Cấu trúc "be going to" dùng để dự đoán về những việc xảy ra ở tương lai có căn cứ vào dấu hiệu ở hiện tại - Khẳng định S + be going to + V nguyên mẫu. - Phủ định S + be not going to + V nguyên mẫu. - Nghi vấn Be + S + going to + V nguyên mẫu. Ví dụ I’m going to visit Nha Trang. Mình sẽ thăm quan Nha Trang Ngữ pháp Unit 3 Thì hiện tại đơn với thì hiện tại tiếp diễn - Cách dùng + Thì hiện tại đơn dùng để diễn tả hành động mà bạn làm nhiều lần hoặc mọi thời điểm. + Thì hiện tại tiếp diễn diễn tả hành động xảy ra ngay tại thời điểm nói. - Cấu trúc + Thì hiện tại đơn Động từ tobe S + is/are/am ......... Động từ thường S + V-s/es ........ S + don't / doesn't + V nguyên mẫu ......... Do / Does + S + V nguyên mẫu .........? Ví dụ I am a student. Mình là học sinh + Thì hiện tại tiếp diễn S + is/are/am + V-ing ......... S + is/are/am + not + V-ing ......... Is/are/am + S + V-ing .........? Ví dụ She is reading a book. Cô ấy đang đọc sách Ngữ pháp Unit 4 Thì quá khứ đơn - Cách dùng diễn tả sự việc đã xảy ra và chấm dứt trong quá khứ - Công thức S + V-ed/V2 S + didn't + V nguyên mẫu. Did + S + V nguyên mẫu? Ví dụ I went to her party last night. Tối qua mình đến bữa tiệc của cô ấy - Cách thành lập động từ trong thì quá khứ đơn Động từ có quy tắc thêm -ed vào cuối mỗi từ Một số động từ bất quy tắc be ⇒ was/were have ⇒ had .... Ngữ pháp Unit 5 Các động từ bất quy tắc dùng trong thì quá khứ đơn eat – ate ăn go – went đi can – could có thể know – knew biết make – made làm see – saw nhìn think – thought nghĩ wear – wore mặc write – wrote viết Ngữ pháp Unit 6 Nội dung về đại từ sở hữu - Định nghĩa Đại từ sở hữu là những đại từ để chỉ sự sở hữu. - Đại từ sở hữu bao gồm mine, yours, his, hers, ours, theirs. Ví dụ His car is expensive. Mine is cheap. Xe của ấy thì đắt. Xe của tôi thì rẻ. 2. Bài tập Circle the correct word in each sentence. 1. I like/ likes nuts. 2. He often get up/ gets up/ get ups at six o'clock. 3. Tom like/ likes/ doesn't chocolate. 4. What/ When have we got maths? 5. What's the time? - It's five o'clock./ It's at five o'clock. Choose the best answer 1. Ha Noi is a big ............. in the north. A. street B. city C. town D. lane 2. His.......... is 187B, Giang Vo Street. A. class B. road C. town D. address 3. His flat is far .... the city centre. A. from B. to C. with D. of 4. They usually ......... early and do morning exercise. A. gets on B. get up C. get on D. gets up 5. What ......... you do after school? – I usually do my homework. A. do B. are C. does D. x 6. Mary often ......... TV after dinner with her parents. A. watch B. to watch C. watches D. watchs 7. What does your mother ........ in the evening? – She ......... me with my homework. A. do – help B. do – helps C. does – helps D. does – help 8. I sometimes go to the sports centre with my friends ......... the afternoon. A. on B. at C. with D. in 9. I went ......... a trip with my family. A. in B. on C. at D. of 10.......... did you go on holiday? A. What B. Where C. Which D. How many Match the sentences in the column A with column B. A B 1. Where is Lawan from? A. It’s a small house. It’s got a red roof. 2. Where in Australia are you from? B. We’ll go to Nha Trang Beach. 3. What’s your house like? C. She’s from Thailand. 4. What did Nam do last night? D. Yes, of course 5. Where will we go? E. Sydney. 6. Did you go to Nam’s birthday party? F. He’s did his homework. Read the text carefully. Tick a True or False. Tom likes reading. On Sunday, he often stays at home and reads comic books. He like Case Closes very much. It is a Japanese story. The main character is a schoolboy called Jimmy Kudo. He often helps the police. He is good at his job. Jimmy Kudo is Tom’s favourite character because he is clever and brave. 1. Tom likes reading books in his free time Closed is a Malaysian story. main character is Jimmy Kudo Kudo is a policeman Kudo is clever and brave Fill in each gap with a suitable word from the box. friendly; English; subjects; lessons; It is Friday today . Quan is at Dai Thanh Primary School. He has four 1…………….. Vietnamese , Maths , English and IT. Quan has 2………………. four times a week. Miss Trang is his English teacher . She is a kind and 3 …………….teacher . English is one of Trung’s favourite 4……………….. because he loves reading English short stories and comic books . Quan also likes chatting online with his foreign friends like Akiko , Tony , Linda and Peter . Read and write one or more words in each gap. Hi! I'm Luke. I like sport and art. On Monday, I play badminton with my dad. On Wednesday, I have an art lesson after school. After my art lesson, I visit my grandma. On Friday, I do my homework. Then I write emails. On Sunday, I play football in the park with my friends. 1. .............................. he plays badminton with his dad. 2. On Wednesday, he................................lesson after school. 3. After his art lesson, he visits his........................... 4. On Sunday, he plays football........................... with his friends. Read and answer the question. My name is Mai. I get up very early in the morning. I do morning exercise with my father. After breakfast, my brother and I ride a bicycle to school. We come home at 11 o’clock and then I have lunch with my family. In the afternoon, I study with my partner. Her name is Linh. Sometimes, I go to the library to look for some information. My family go to the cinema once a month. 1. What’s her name? 2. Does she get up late in the morning? 3. Who does she go to school with? 4. What’s her partner’s name? 5. How often does her family go to the cinema? 3. Đáp án Circle the correct word in each sentence. 1 - like; 2 - gets up 3 - like 4 - When 5 - It's five o'clock. Choose the best answer 1 - B; 2 - D; 3 - A; 4 - B; 5 - A; 6 - C; 7 - B; 8 - D; 9 - B; 10 - B; Match the sentences in the column A with column B. 1 - C; 2 - E; 3 - A; 4 - F; 5 - B; 6 - D; Read the text carefully. Tick a True or False. 1 - T; 2 - F; 3 - T; 4 - F; 5 - T; Fill in each gap with a suitable word from the box. 1. lessons; 2. English; 3. friendly; 4. subjects; Read and write one or more words in each gap. 1 - On Monday 2 - has art 3 - grandma 4 - in the park Read and answer the question. 1 - Her name is Mai. 2 - No, she doesn’t. 3 - She goes to school with her brother 4 - Her name is Linh. 5 - They go the the cinema once a month. - Trên đây là toàn bộ nội dung Đề cương ôn tập HK1 môn Tiếng Anh 5 năm 2021-2022. Để xem thêm nhiều tài liệu tham khảo hữu ích khác các em chọn chức năng xem online hoặc đăng nhập vào trang để tải tài liệu về máy tính. Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập. Chúc các em học tập tốt!
Đề cương học kì 2 môn tiếng Anh lớp 5 năm 2021 – 2022 giúp các em tổng hợp lại toàn bộ cấu trúc ngữ pháp, các dạng bài tập, cùng đề ôn tập học kì 2 cho các em học sinh lớp 5 củng cố thật tốt kiến thức cho bài thi cuối học kì 2. Qua đó, còn giúp thầy cô tham khảo để giao đề cương ôn tập cuối học kì 2 môn Tiếng Anh 5 cho học sinh của mình. Chi tiết mời thầy cô và các em học sinh cùng tải đề cương ôn tập cuối kì 2 môn Tiếng Anh lớp 5 để chuẩn bị thật chu đáo cho kỳ thi cuối năm sắp tới Đề cương ôn thi kì 2 môn Tiếng Anh lớp 5 năm 2021 – 2022 Ôn tập lý thuyết Tiếng Anh lớp 5 học kì 2 I. Vocabulary – like thích – some water 1 ít nước – work làm việc – a glass of một ly/ … – flower hoa – house n nhà – have/ has có – Sunday n chủ nhật – by train bằng xe lửa/ …. – teach dạy – teacher giáo viên – feel cảm thấy – hungry đói/ …- eat ăn – hot nóng/ … – weather thời tiết – a camping stove bếp cắm trại – listen to music nghe nhạc – go to the movies đi xem phim – go fishing đi câu cá – bring camera v mang theo máy ảnh – classmate n bạn cùng lớp – take some photos v chụp ảnh – swim/ go swimming đi bơi – be going to sẽ – have a picnic đi picnic – tent n cái lều – camp/go camping đi cắm trại – do làm – visit v thăm, tham quan – friend n bạn – stay v ở lại – hotel n khách sạn – the beach bãi biển – family n gia đình – weekend n cuối tuần – vacation kỳ nghỉ – uncle and aunt chú/ bác và cô/ dì – read đọc sách – season mùa; summer mùa hè/ … – speak nói – language ngôn ngữ II. Adverb of frequency Trạng từ chỉ tần suất always luôn luôn usually thường xuyên often thường sometimes thỉnh thoảng never không bao giờ I always have dinner at home. Nam usually plays soccer in the afternoon. Lan often plays badminton with Mai. He sometimes goes swimming when it’s hot. I never go to the zoo. She is never late for school. – Thường đứng trước động từ thường, hoặc sau động từ tobe. III. Tenses Các thì 1. Present simple tense Hiện tại đơn – Diễn tả sự thật, hành động, sự việc ở hiện tại + To be S + am/is/are … S + am not/is not/are not… Are/Is .+ S ….? Yes, S +be/ No, S + be not + Ordinary Verbs S + V/ Vs/ Ves … S + don’t/doesn’t + V Do/does + S + V? No, S + don’t/doesn’t Yes, S + do/does – I am a student – She is a teacher – He isn’t a teacher. A Are you a student? B Yes, I am. A Is she a teacher? B Yes, she is./ No, she isn’t – I play soccer after school. – He plays soccer after school. –I don’t play soccer after school. – He doesn’t play soccer after school. 2. Present progressive tense Hiện tại tiếp diễn – Diễn tả hành động đang xảy ra ngay khi đang nói S + am/is/are + V-ing.. S + am not/is not/are not + V-ing.. Are/Is .+ S + V-ing…? Yes, S +be/ No, S + be not – Cách hỏi và trả lời ai đó đang làm gì What + are + you/we/they + doing? → I am …../ We are …../ They are …… What + is + she/he/Lan+ doing? → She is…/ He is …/ She is … – Trong câu thường có các trạng từ at the moment ngay lúc này now bây giờ right now ngay bây giờ – I am watching TV now – She is reading at the moment. – They are playing soccer now a/ What are you doing? – I am riding my bike. b/ What is he doing? – He is playing games c/ What are they doing? – They are watching television. 3. Near future tense Thì tương lai gần – Diễn tả 1 kế hoạch, dự định sắp tới trong tương lai gần nhất. – Be going to sắp, sẽ, dự định. S + am/is/are + going to + V – Lan is going to visit Hue this summer vacation – I am going to go fishing on the weekend IV. Prepositions of time and position giới từ chỉ thời gian và địa điểm, vị trí – on, in, at, next to, near, behind, in front of, to the right of, to the left of, from…to, opposite, between…and. V. Make suggestions Lời đề nghị, rủ rê a. Let’s + V0 Ex Let’sgo swim b. Why don’t we + V? Ex Why don’t we go there by bus. c. What/How about + V-ing ? Ex What about going to Hue? d. Would you like + N/ to V? Ex Would you like some milk?/ Would you like to drink milk? Bài tập ôn thi học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 5 I. ĐỌC 1. My uncle is an engineer. His name is Hung. He is going on vacation this summer. First, he is going to visit Ha Long Bay. He is going to stay in a small hotel near the bay for two days. Then he is going to visit Da Lat for three days. Finally, he is going to visit some friends in Ho Chi Minh City. He is going to stay there for one day. He is going to walk along Saigon River. He is going to fly home. A. Chọn True T or False F 1. …. Mr. Hung is going to visit three cities this summer. 2….. He is going to visit Ha Long Bay first, then Ho Chi Minh City, and finally Da Lat. 3….. He is going to stay in Da Lat for three days. 4….. He is going to travel home by train. B. Trả lời câu hỏi 5. Where is Mr. Hung going to stay in Ha Long Bay? →……………… …………………………………………………………………. 6. Is he going to visit some friends in Ho Chi Minh City? →…………………………………………………………………………………… 2. In Viet Nam, there are four seasons spring, summer, autumn, winter. In the summer, it is hot and we often play soccer, then go swimming. In winter, it is cold, we always play basketball and never go fishing. In fall, it is cool, we go sailing. In spring, it is warm, we often play volleyball. Our favorite season is fall because the weather is very beautiful. A. Đọc câu và xác định thông tin bên dưới là đúng T hay là sai F. 1…. It is hot in the summer. 2…. They always play basketball in the spring. 3…. It is cool in the fall and they go sailing. B. Trả lời câu hỏi sau 4. What is the weather like in the spring? →……………… ……………………………… 5. Why do they like the fall? →……………… ……………………………… 3. Chọn từ thích hợp trong khung điền vào chỗ trống để hoàn thành đoạn văn. favorite does plays or but every Miss Huong is our teacher. She teaches history. She is tall and thin …………..1 ………. she is not weak. She ……….2…………… a lot of sports. Her ……………..3…………sports is aerobics. She …………4………. aerobics three times a week. She likes jogging, too. She jogs in the park near her house …………5………. morning. In her free time she listens to music ……6………..watches TV. II. TRẢ LỜI CÂU HỎI VỀ BẢN THÂN 1. What weather do you like? →…………………………………………………………………………….. 2. Do you like cold drink? →…………………………………………………………………………….. 3. Do you like meat? →…………………………………………………………………………….. 4. Which sports do you like? →…………………………………………………………………………….. 5. What is your favorite food? →…………………………………………………………………………….. 6. Where are you from? →…………………………………………………………………………….. 7. What is your nationality? →…………………………………………………………………………….. 8. Which language do you speak? →…………………………………………………………………………….. 9. How often do you go to school? →…………………………………………………………………………….. 10. What are you going to do this summer vacation? →…………………………………………………………………………….. 11. What do you do in your free time? →…………………………………………………………………………….. 12. Do you like hot weather? →…………………………………………………………………………….. III. SẮP XẾP NHỮNG TỪ SAU THÀNH CÂU HOÀN CHỈNH 1. always/ Lan and Na/ to/ go/ the movies/ Sunday/ on →…………………………………………………………………………….. 2. is/ in/ Mexico City/ the world/ the biggest/ city →…………………………………………………………………………….. 3. the/ is/ what/ like/ weather/ in/ the summer? →…………………………………………………………………………….. 4. never/ in/ he/ goes/ winter/ fishing/ the →…………………………………………………………………………….. 5. long/ she/ has/ hair/ black →…………………………………………………………………………….. 6. going to/ do/ I/ tonight/ my homework/ am →…………………………………………………………………………….. 7. sometimes/ they/ go/ Sundays/ on/ fishing →…………………………………………………………………………….. 8. listen/ to/ don’t/ we/ music/ why? →…………………………………………………………………………….. 9. Mary/ a/ lemon/ glass/ of/ would like/ juice →…………………………………………………………………………….. 10. do/ it/ cold/ is/ what/ you/ often/ when/ do? →…………………………………………………………………………….. 11. house/ smaller/ is/ house/ than/ my/ Lan’s →…………………………………………………………………………….. 12. cool/ jogging/ it/ sister/ when/ goes/ my/ is →…………………………………………………………………………….. 13. is/ it/ winter/ the/ cold/ in/ often →…………………………………………………………………………….. 14. twice/ swimming/ Mary/ week/ a/ goes →…………………………………………………………………………….. IV. VIẾT LẠI CÂU DỰA VÀO TỪ GỢI Ý 1. Why don’t we bring a camera along? → How about ?……………………………………………. 2. Le Loi street is shorter than Tran Phu street. → Tran Phu street……………………………………………. 3. Ho Chi Minh city is bigger than Ha Noi capital. → Ha Noi capital……………………………………………. 4. Let’s play basketball after school. → What about……………………………………………. 5. Let’s go to Ha Long Bay next summer vacation. → What about ?……………………………………………. 6. Tokyo is bigger than London → London……………………………………………. V. VIẾT ĐOẠN VĂN DỰA VÀO CÂU HỎI 1. Viết đoạn văn miêu tả về mẹ của bạn dựa vào câu trả lời các câu hỏi. – How old is she? – Is she tall or short, thin or fat? – Is her hair long or short? – Is her face round or oval? – Is her lips full or thin? …………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………… 2. What is your favorite sport? What’s the weather like in the summer? What do you do when it’s hot? What are you going to do this summer vacation? Where are you going to stay? …………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………… Đề ôn tập học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 5 I. Phonics Odd one out 1. A. stor y B. worr y C. fl y D. stud y 2. A. r i de B. l i ke C. n i ce D. f i sh 3. A. f e ver B. v e ry C. b e d D. w e ll 4. A. s ch ool B. ch ocolate C. ch ild D. ch ildren 5. A. m a ny B. a nimal C. e ngineer D. fri e nd Odd one out 6. A. sing er B. work er C. farm er D. engin eer 7. A. cartoon B. programme C. music D. classroom 8. A. garden B. question C. delicious D. water 9. A. intelligent B. greedy C. princess D. favourite 10. A. character B. apple C. because D. stupid II. Vocabulary Odd one out 11. A. engineer B. teacher C. farm D. doctor 12. A. stomachache B. headache C. fever D. school 13. A. bike B. motorbike C. plane D. comic 14. A. write B. read C. song D. sleep 15. A. apple B. fox C. elephant D. lion …. Download file tài liệu để xem thêm nội dung chi tiết. See more articles in the category Văn học
de cuong on tap tieng anh lop 5 ki 2